revere
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
revere ngoại động từ /rɪ.ˈvɪr/
[sửa] Chia động từ
revere
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to revere | |||||
| Phân từ hiện tại | revering | |||||
| Phân từ quá khứ | revered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | revere | revere hoặc reverest¹ | reveres hoặc revereth¹ | revere | revere | revere |
| Quá khứ | revered | revered, hoặc reveredst¹ | revered | revered | revered | revered |
| Tương lai | will/shall² revere | will/shall revere hoặc wilt/shalt¹ revere | will/shall revere | will/shall revere | will/shall revere | will/shall revere |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | revere | revere hoặc reverest¹ | revere | revere | revere | revere |
| Quá khứ | revered | revered | revered | revered | revered | revered |
| Tương lai | were to revere hoặc should revere | were to revere hoặc should revere | were to revere hoặc should revere | were to revere hoặc should revere | were to revere hoặc should revere | were to revere hoặc should revere |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | revere | — | let’s revere | revere | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)