reversible

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

reversible /rɪ.ˈvɜː.sə.bəl/

  1. Phải trả lại.
    reversible possessions — của cải phải trả giá
  2. Không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải).
    reversible cloth — vải không có mặt phải mặt trái
  3. (Vật lý) ; (toán học) thuận nghịch, nghịch được.
    reversible motion — chuyển động thuận nghịch
    reversible transformation — phép biến đổi nghịch được
  4. Có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án... ).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa