revert
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Nội động từ [sửa]
revert nội động từ /rɪ.ˈvɜːt/
- Trở lại (một vấn đề).
- let us revert to the subject — chúng ta hây trở lạ vấn đề
- (Pháp lý) Trở về, trở lại (với chủ cũ) (tài sản).
- Trở lại nguyên thể, trở lại tình trạng man rợ.
Ngoại động từ [sửa]
revert ngoại động từ /rɪ.ˈvɜːt/
- Quay lại (mắt... ).
- to revert one's eyes — nhìn lại phía sau
- to revert one's steps — (từ hiếm,nghĩa hiếm) lui bước, trở lại
Chia động từ [sửa]
revert
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to revert | |||||
| Phân từ hiện tại | reverting | |||||
| Phân từ quá khứ | reverted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | revert | revert hoặc revertest¹ | reverts hoặc reverteth¹ | revert | revert | revert |
| Quá khứ | reverted | reverted hoặc revertedst¹ | reverted | reverted | reverted | reverted |
| Tương lai | will/shall² revert | will/shall revert hoặc wilt/shalt¹ revert | will/shall revert | will/shall revert | will/shall revert | will/shall revert |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | revert | revert hoặc revertest¹ | revert | revert | revert | revert |
| Quá khứ | reverted | reverted | reverted | reverted | reverted | reverted |
| Tương lai | were to revert hoặc should revert | were to revert hoặc should revert | were to revert hoặc should revert | were to revert hoặc should revert | were to revert hoặc should revert | were to revert hoặc should revert |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | revert | — | let’s revert | revert | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
revert /rɪ.ˈvɜːt/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)