revigoration
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
revigoration gc
- Sự lấy lại sức mạnh, sự lấy lại sức cường tráng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)