reward
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
reward /rɪ.ˈwɔrd/
- Sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán.
- Tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm... ).
- Sự hoàn lại tài sản mất.
[sửa] Ngoại động từ
reward ngoại động từ /rɪ.ˈwɔrd/
[sửa] Chia động từ
reward
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to reward | |||||
| Phân từ hiện tại | rewarding | |||||
| Phân từ quá khứ | rewarded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reward | reward hoặc rewardest¹ | rewards hoặc rewardeth¹ | reward | reward | reward |
| Quá khứ | rewarded | rewarded, hoặc rewardedst¹ | rewarded | rewarded | rewarded | rewarded |
| Tương lai | will/shall² reward | will/shall reward hoặc wilt/shalt¹ reward | will/shall reward | will/shall reward | will/shall reward | will/shall reward |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | reward | reward hoặc rewardest¹ | reward | reward | reward | reward |
| Quá khứ | rewarded | rewarded | rewarded | rewarded | rewarded | rewarded |
| Tương lai | were to reward hoặc should reward | were to reward hoặc should reward | were to reward hoặc should reward | were to reward hoặc should reward | were to reward hoặc should reward | were to reward hoặc should reward |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | reward | — | let’s reward | reward | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)