rhetorical
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
rhetorical /rɪ.ˈtɔr.ɪ.kəl/
- (Thuộc) Giáo sư tu từ học.
- Hoa mỹ, cường điệu, khoa trương (văn).
- (Thuộc) Tu từ học; (thuộc) thuật hùng biện.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)