rhino

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

rhino

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

rhino /ˈrɑɪ.ˌnoʊ/

  1. (Từ lóng) Tiền.
    ready rhino — tiền mặt

Danh từ[sửa]

rhino số nhiều rhinos /ˈrɑɪ.ˌnoʊ/

  1. (Viết tắt) Của rhinoceros.

Tham khảo[sửa]