riêng lẻ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

riêng lẻ

  1. Từng cái một.
    Nhận định riêng lẻ từng việc.

Dịch

Tham khảo


Công cụ cá nhân