rib
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
rib /ˈrɪb/
- Xương sườn.
- floating ribs — xương sườn cụt
- to poke someone in the ribs — thúc vào sườn ai
- Gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ... ); sọc (nhung kẻ... ); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây).
- Vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu).
- (Đùa cợt) Vợ, đàn bà.
- Lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn).
[sửa] Ngoại động từ
rib ngoại động từ /ˈrɪb/
- Thêm đường kẻ vào.
- rib bed velvet — nhung kẻ
- Cây thành luống.
- Chống đỡ (vật gì).
- (Từ lóng) Trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai).
[sửa] Chia động từ
rib
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rib | |||||
| Phân từ hiện tại | ribbing | |||||
| Phân từ quá khứ | ribbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rib | rib hoặc ribbest¹ | ribs hoặc ribbeth¹ | rib | rib | rib |
| Quá khứ | ribbed | ribbed, hoặc ribbedst¹ | ribbed | ribbed | ribbed | ribbed |
| Tương lai | will/shall² rib | will/shall rib hoặc wilt/shalt¹ rib | will/shall rib | will/shall rib | will/shall rib | will/shall rib |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rib | rib hoặc ribbest¹ | rib | rib | rib | rib |
| Quá khứ | ribbed | ribbed | ribbed | ribbed | ribbed | ribbed |
| Tương lai | were to rib hoặc should rib | were to rib hoặc should rib | were to rib hoặc should rib | were to rib hoặc should rib | were to rib hoặc should rib | were to rib hoặc should rib |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rib | — | let’s rib | rib | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)