richness
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
richness /ˈrɪtʃ.nəs/
- Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào.
- Sự màu mỡ (đất đai... ).
- Sự đẹp đẽ, sự nguy nga tráng lệ, sự quý giá.
- Tính chất béo bổ, tính chất ngậy (đồ ăn); tính chất đậm đà, tính chất nồng (rượu).
- Sự tươi thắm (màu sắc); tính ấm áp, tính trầm (giọng); sự thơm ngát (hương thơm).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)