rick
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
rick /ˈrɪk/
- Đống, đụn, cây (rơm).
Ngoại động từ [sửa]
rick ngoại động từ /ˈrɪk/
- Đánh đống, đánh đụn (rơm).
Chia động từ [sửa]
rick
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rick | |||||
| Phân từ hiện tại | ricking | |||||
| Phân từ quá khứ | ricked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rick | rick hoặc rickest¹ | ricks hoặc ricketh¹ | rick | rick | rick |
| Quá khứ | ricked | ricked hoặc rickedst¹ | ricked | ricked | ricked | ricked |
| Tương lai | will/shall² rick | will/shall rick hoặc wilt/shalt¹ rick | will/shall rick | will/shall rick | will/shall rick | will/shall rick |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rick | rick hoặc rickest¹ | rick | rick | rick | rick |
| Quá khứ | ricked | ricked | ricked | ricked | ricked | ricked |
| Tương lai | were to rick hoặc should rick | were to rick hoặc should rick | were to rick hoặc should rick | were to rick hoặc should rick | were to rick hoặc should rick | were to rick hoặc should rick |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rick | — | let’s rick | rick | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Danh từ [sửa]
rick & ngoại động từ /ˈrɪk/
- (Như) Wrick.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)