rifle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

rifle /ˈrɑɪ.fəl/

  1. Đường rânh xoắn (ở nòng súng).
  2. Súngnòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường.
  3. (Số nhiều) Đội quân vũ trang bằng súng trường.

[sửa] Ngoại động từ

rifle ngoại động từ /ˈrɑɪ.fəl/

  1. Cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọicuỗm hết (tiền bạc của người nào).
    to rifle a cupboard of its contents — vơ vét hết đồ đạc trong tủ
    to rifle someone's pocket — lục lọi và cuỗm hết các thứ ở trong túi ai
  2. Xẻ rânh xoắnnòng (súng trường).
  3. Bắn vào (bằng súng trường).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

rifle nội động từ /ˈrɑɪ.fəl/

  1. Bắn (bằng súng trường).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
rifle
/ʁifl/
rifles
/ʁifl/

rifle /ʁifl/

  1. Súng trường.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa