rifle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
rifle /ˈrɑɪ.fəl/
- Đường rânh xoắn (ở nòng súng).
- Súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường.
- (Số nhiều) Đội quân vũ trang bằng súng trường.
[sửa] Ngoại động từ
rifle ngoại động từ /ˈrɑɪ.fəl/
- Cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào).
- to rifle a cupboard of its contents — vơ vét hết đồ đạc trong tủ
- to rifle someone's pocket — lục lọi và cuỗm hết các thứ ở trong túi ai
- Xẻ rânh xoắn ở nòng (súng trường).
- Bắn vào (bằng súng trường).
[sửa] Chia động từ
rifle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rifle | |||||
| Phân từ hiện tại | rifling | |||||
| Phân từ quá khứ | rifled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rifle | rifle hoặc riflest¹ | rifles hoặc rifleth¹ | rifle | rifle | rifle |
| Quá khứ | rifled | rifled, hoặc rifledst¹ | rifled | rifled | rifled | rifled |
| Tương lai | will/shall² rifle | will/shall rifle hoặc wilt/shalt¹ rifle | will/shall rifle | will/shall rifle | will/shall rifle | will/shall rifle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rifle | rifle hoặc riflest¹ | rifle | rifle | rifle | rifle |
| Quá khứ | rifled | rifled | rifled | rifled | rifled | rifled |
| Tương lai | were to rifle hoặc should rifle | were to rifle hoặc should rifle | were to rifle hoặc should rifle | were to rifle hoặc should rifle | were to rifle hoặc should rifle | were to rifle hoặc should rifle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rifle | — | let’s rifle | rifle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
rifle nội động từ /ˈrɑɪ.fəl/
- Bắn (bằng súng trường).
[sửa] Chia động từ
rifle
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rifle | |||||
| Phân từ hiện tại | rifling | |||||
| Phân từ quá khứ | rifled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rifle | rifle hoặc riflest¹ | rifles hoặc rifleth¹ | rifle | rifle | rifle |
| Quá khứ | rifled | rifled, hoặc rifledst¹ | rifled | rifled | rifled | rifled |
| Tương lai | will/shall² rifle | will/shall rifle hoặc wilt/shalt¹ rifle | will/shall rifle | will/shall rifle | will/shall rifle | will/shall rifle |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rifle | rifle hoặc riflest¹ | rifle | rifle | rifle | rifle |
| Quá khứ | rifled | rifled | rifled | rifled | rifled | rifled |
| Tương lai | were to rifle hoặc should rifle | were to rifle hoặc should rifle | were to rifle hoặc should rifle | were to rifle hoặc should rifle | were to rifle hoặc should rifle | were to rifle hoặc should rifle |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rifle | — | let’s rifle | rifle | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rifle /ʁifl/ |
rifles /ʁifl/ |
rifle gđ /ʁifl/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)