rigger
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
rigger /ˈrɪ.ɡɜː/
- (Hàng hải) Người sắm sửa thiết bị cho tàu thuyền; người dựng cột buồm.
- Người lắp ráp máy bay.
- (Kỹ thuật) Bánh xe chạy bằng curoa (nối với một bánh khác).
- Người lừa đảo; người gian lận.
- Người mua vét hàng hoá để đầu cơ.
- Người đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)