rime
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
rime nội động từ & ngoại động từ
- (Như) Rhyme.
[sửa] Danh từ
rime
- (Thơ ca) Sương muối.
[sửa] Ngoại động từ
rime ngoại động từ
- Phủ đầy sương muối.
[sửa] Chia động từ
rime
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rime | |||||
| Phân từ hiện tại | riming | |||||
| Phân từ quá khứ | rimed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rime | rime hoặc rimest¹ | rimes hoặc rimeth¹ | rime | rime | rime |
| Quá khứ | rimed | rimed, hoặc rimedst¹ | rimed | rimed | rimed | rimed |
| Tương lai | will/shall² rime | will/shall rime hoặc wilt/shalt¹ rime | will/shall rime | will/shall rime | will/shall rime | will/shall rime |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rime | rime hoặc rimest¹ | rime | rime | rime | rime |
| Quá khứ | rimed | rimed | rimed | rimed | rimed | rimed |
| Tương lai | were to rime hoặc should rime | were to rime hoặc should rime | were to rime hoặc should rime | were to rime hoặc should rime | were to rime hoặc should rime | were to rime hoặc should rime |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rime | — | let’s rime | rime | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rime /ʁim/ |
rimes /ʁim/ |
rime gc /ʁim/
- (Thơ ca) Vần.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Câu thơ; thơ.
- sans rime ni raison — vô lý; khó hiểu+ không có ý nghĩa gì
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)