ringe
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å ringe |
| Hiện tại chỉ ngôi | ringer |
| Quá khứ | ringte |
| Động tính từ quá khứ | ringt |
| Động tính từ hiện tại | — |
ringe
- Kêu, (chuông) reo, đổ.
- Kirkeklokkene ringte.
- Det ringer inn/ut. — Chuông vào học/ ra chơi.
- Làm cho kêu, đánh, kéo, giật, nhấn, bấm (chuông). Gọi điện thoại.
- Han ringte med en liten bjelle.
- å ringe (opp) (til) noen — Gọi điện thoại cho ai.
- å ringe inn til noen — Gọi điện thoại đến ai.
- å ringe ut — Gọi điện thoại ra ngoài (từ một cơ quan nào).
- å ringe av — Cúp điện thoại.
- å ringe noen ned — Gọi điện thoại liên tục cho ai.
- å ringe på døren — Bấm, nhấn chuông nhà ai.
- å ringe julen inn — Báo hiệu mùa Giáng Sinh.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) ringeapparat gđ: Chuông cửa.
- (1) ringeklokke gđc: Chuông cửa.
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å ringe |
| Hiện tại chỉ ngôi | ringer |
| Quá khứ | [[ringa / ringet]] |
| Động tính từ quá khứ | [[ringa / ringet]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
ringe
- Làm thành vòng tròn.
- å ringe inn noen — Vây quanh, bao vây ai.
- å ringe (ut) en kjole — Cắt hở ngực áo đầm.
Từ dẫn xuất [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)