ringe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å ringe
Hiện tại chỉ ngôi ringer
Quá khứ ringte
Động tính từ quá khứ ringt
Động tính từ hiện tại

ringe

  1. Kêu, (chuông) reo, đổ.
    Kirkeklokkene ringte.
    Det ringer inn/ut. — Chuông vào học/ ra chơi.
  2. Làm cho kêu, đánh, kéo, giật, nhấn, bấm (chuông). Gọi điện thoại.
    Han ringte med en liten bjelle.
    å ringe (opp) (til) noen — Gọi điện thoại cho ai.
    å ringe inn til noen — Gọi điện thoại đến ai.
    å ringe ut — Gọi điện thoại ra ngoài (từ một cơ quan nào).
    å ringe av — Cúp điện thoại.
    å ringe noen ned — Gọi điện thoại liên tục cho ai.
    å ringe på døren — Bấm, nhấn chuông nhà ai.
    å ringe julen inn — Báo hiệu mùa Giáng Sinh.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å ringe
Hiện tại chỉ ngôi ringer
Quá khứ ringa, ringet
Động tính từ quá khứ ringa, ringet
Động tính từ hiện tại

ringe

  1. Làm thành vòng tròn.
    å ringe inn noen — Vây quanh, bao vây ai.
    å ringe (ut) en kjole — Cắt hở ngực áo đầm.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]