ringer
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
ringer /ˈrɪŋ.ɜː/
- Người kéo chuông ((cũng) bell-ringer).
- Cái để rung chuông.
- Con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi).
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) vật hảo hạng
- người cừ khôi, người xuất sắc.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua
- đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người giống (ai) như đúc.
- he is a ringer for his father — nó giống bố nó như đúc
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)