rive
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
rive ngoại động từ rived /raivd/, riven /'rivən/ /ˈrɑɪv/
- (Thường + off, away, from) chẻ ra, xé nát.
- heart riven with grief — (nghĩa bóng) sầu muộn xé nát tim gan
[sửa] Chia động từ
rive
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rive | |||||
| Phân từ hiện tại | riving | |||||
| Phân từ quá khứ | rived | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rive | rive hoặc rivest¹ | rives hoặc riveth¹ | rive | rive | rive |
| Quá khứ | rived | rived, hoặc rivedst¹ | rived | rived | rived | rived |
| Tương lai | will/shall² rive | will/shall rive hoặc wilt/shalt¹ rive | will/shall rive | will/shall rive | will/shall rive | will/shall rive |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rive | rive hoặc rivest¹ | rive | rive | rive | rive |
| Quá khứ | rived | rived | rived | rived | rived | rived |
| Tương lai | were to rive hoặc should rive | were to rive hoặc should rive | were to rive hoặc should rive | were to rive hoặc should rive | were to rive hoặc should rive | were to rive hoặc should rive |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rive | — | let’s rive | rive | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
rive nội động từ /ˈrɑɪv/
[sửa] Chia động từ
rive
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rive | |||||
| Phân từ hiện tại | riving | |||||
| Phân từ quá khứ | rived | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rive | rive hoặc rivest¹ | rives hoặc riveth¹ | rive | rive | rive |
| Quá khứ | rived | rived, hoặc rivedst¹ | rived | rived | rived | rived |
| Tương lai | will/shall² rive | will/shall rive hoặc wilt/shalt¹ rive | will/shall rive | will/shall rive | will/shall rive | will/shall rive |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rive | rive hoặc rivest¹ | rive | rive | rive | rive |
| Quá khứ | rived | rived | rived | rived | rived | rived |
| Tương lai | were to rive hoặc should rive | were to rive hoặc should rive | were to rive hoặc should rive | were to rive hoặc should rive | were to rive hoặc should rive | were to rive hoặc should rive |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rive | — | let’s rive | rive | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rive /ʁiv/ |
rives /ʁiv/ |
rive gc /ʁiv/
- Bờ (sông, hồ).
- Rive droite — bờ phải, hữu ngạn
- Rive gauche — bờ trái, tả ngạn
- Phố bờ sông.
- (Kỹ thuật) Mép, rìu, biên.
- Poutres de rive — rầm rìa cầu
- Pain de rive — bánh rìa lò (thường là chín đều)
- (Thơ ca, từ cũ, nghĩa cũ) Xứ, vùng.
- il n'y a ni fond ni rive — việc mù mịt quá
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)