road
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
road /ˈroʊd/
- Con đường.
- high road — đường cái
- to take the road — lên đường
- to be on the road — đáng trên đường đi; làm nghề đi chào hàng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cướp đường
- the rule of the road — luật đi đường
- to get out of the road — tránh ra không cản đường (ai); không làm cản trở (ai)
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đường sắt.
- Đường phố.
- Cách, phương pháp, con đường (dẫn tới cái gì... ).
- the road to success — con đường dẫn đến thành công
- there is no royal road to... — không có cách nào dễ dàng để đạt tới...
- (Thường Số nhiều) (hàng hải) vũng tàu.
- to anchor in the roads — thả neo ở vũng tàu
[sửa] Thành ngữ
- all roads lead to Rome: (Tục ngữ) Tất cả mọi người đến đi đến thành La-mã.
- to burn up the road: Ngoan ngoãn, dễ bảo (ngựa).
- juice road: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) đường xe lửa chạy điện.
- to take somebody over a rough road: Xem Rough.
[sửa] Ngoại động từ
road ngoại động từ /ˈroʊd/
- Đánh hơi theo (thú săn).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)