roadmap

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ road (“đường”) + map (“bản đồ”).

Danh từ[sửa]

roadmap, road map

  1. Bản đồ chỉ dẫn đường sá; bản đồ đường bộ.
  2. (Nghĩa bóng) Lộ trình.

Tham khảo[sửa]