robotics

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

robotics /roʊ.ˈbɑː.tɪks/

  1. Người máy học; khoa nghiên cứu việc sử dụng người máy (trong (công nghiệp) chế tạo).

Tham khảo