rod

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

rod

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

rod /ˈrɑːd/

  1. Cái que, cái gậy, cái cần.
  2. Cái roi, roi; (nghĩa bóng) sự trừng phạt (the rod) sự dùng đến voi vọt.
  3. Gậy quyền.
  4. Cần câu ((cũng) fishing rod).
  5. Người câu ((cũng) rod man).
  6. Sào (đơn vị đo chiều dài của Anh bằng khoảng gần 5 m).
  7. (Sinh vật học) Vi khuẩn que; cấu tạo hình que.
  8. (Từ lóng) Súng lục.
  9. (Kỹ thuật) Thanh, cần, thanh kéo, tay đòn.

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa