rogner

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

rogner ngoại động từ /ʁɔ.ɲe/

  1. Xén, gọt.
    Rogner un livre — xén một cuốn sách
    Rogner les griffes à un chat — gọt móng cho con mèo
  2. Bớt.
    Rogner les appointements de quelqu'un — bớt lương ai
    rogner les ailes à quelqu'un — triệt phương tiện hoạt động của ai
    Rogner les ongles à quelqu'un — giảm lợi lộc của ai, giảm thế lực của ai+ (thân mật) cáu giận, nổi giận

Tham khảo[sửa]