romanisant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Tính từ
romanisant
- (Tôn giáo) Theo nghi thức La Mã.
- église grecque romanisant — giáo hội Hy Lạp theo nghi thức La Mã
- Xem danh từ giống đực.
[sửa] Danh từ
romanisant gđ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)