roof
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
roof /ˈruːf/
- Mái nhà, nóc.
- tiled roof — mái ngói
- under one's roof — ở nhà của mình
- to have a roof over head — có nơi ăn chốn ở
- Vòm.
- the roof of heaven — vòm trời
- under a roof of foliage — dưới vòm lá cây
- the roof of the mouth — vòm miệng
- the roof of the world — nóc nhà trời, dãy núi cao
- Nóc xe.
- (Hàng không) Trần (máy bay).
Ngoại động từ [sửa]
roof ngoại động từ /ˈruːf/
Chia động từ [sửa]
roof
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to roof | |||||
| Phân từ hiện tại | roofing | |||||
| Phân từ quá khứ | roofed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roof | roof hoặc roofest¹ | roofs hoặc roofeth¹ | roof | roof | roof |
| Quá khứ | roofed | roofed hoặc roofedst¹ | roofed | roofed | roofed | roofed |
| Tương lai | will/shall² roof | will/shall roof hoặc wilt/shalt¹ roof | will/shall roof | will/shall roof | will/shall roof | will/shall roof |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | roof | roof hoặc roofest¹ | roof | roof | roof | roof |
| Quá khứ | roofed | roofed | roofed | roofed | roofed | roofed |
| Tương lai | were to roof hoặc should roof | were to roof hoặc should roof | were to roof hoặc should roof | were to roof hoặc should roof | were to roof hoặc should roof | were to roof hoặc should roof |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | roof | — | let’s roof | roof | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)