rostre
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rostres /ʁɔstʁ/ |
rostres /ʁɔstʁ/ |
rostre gđ
- (Động vật học) Mỏ (của một số động vật thân giáp); vòi chích (của một số sâu bọ).
- (Sử học) Mũi tàu (bằng kim loại, chọc thủng được tàu địch).
- (Rostres) (số nhiều) (sử học) diễn đài (cổ La Mã).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)