rotund
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
rotund /roʊ.ˈtənd/
- Oang oang (giọng nói).
- Kêu rỗng (văn).
- Phốp pháp, mập mạp, tròn trĩnh (người).
- (Từ hiếm,nghĩa hiếm) Tròn.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)