rouse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

rouse /ˈrɑʊz/

  1. (Quân sự) Hiệu kèn đánh thức.

[sửa] Ngoại động từ

rouse ngoại động từ /ˈrɑʊz/

  1. Khua, khuấy động.
    to rouse a fox from its lair — khua một con cáo ra khỏi hang
  2. Đánh thức, làm thức tỉnh.
    to rouse someone [from sleep] — đánh thức ai dậy
    to rouse oneself — thức tỉnh, tỉnh táo
  3. Khích động.
    to rouse the masses to action — khích động quần chúng hành động
  4. Khêu gợi (tình cảm... ).
  5. Khuấy (chất lỏng, bia khi ủ).
  6. Chọc tức, làm nổi giận.
  7. (Hàng hải) kéo mạnh, ra sức kéo.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

rouse nội động từ /ˈrɑʊz/

  1. (Thường + up) thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh.

[sửa] Ngoại động từ

rouse ngoại động từ /ˈrɑʊz/

  1. Muối (cá trích... ).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa