rouse
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
rouse /ˈrɑʊz/
[sửa] Ngoại động từ
rouse ngoại động từ /ˈrɑʊz/
- Khua, khuấy động.
- to rouse a fox from its lair — khua một con cáo ra khỏi hang
- Đánh thức, làm thức tỉnh.
- to rouse someone [from sleep] — đánh thức ai dậy
- to rouse oneself — thức tỉnh, tỉnh táo
- Khích động.
- to rouse the masses to action — khích động quần chúng hành động
- Khêu gợi (tình cảm... ).
- Khuấy (chất lỏng, bia khi ủ).
- Chọc tức, làm nổi giận.
- (Hàng hải) kéo mạnh, ra sức kéo.
[sửa] Chia động từ
rouse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rouse | |||||
| Phân từ hiện tại | rousing | |||||
| Phân từ quá khứ | roused | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rouse | rouse hoặc rousest¹ | rouses hoặc rouseth¹ | rouse | rouse | rouse |
| Quá khứ | roused | roused, hoặc rousedst¹ | roused | roused | roused | roused |
| Tương lai | will/shall² rouse | will/shall rouse hoặc wilt/shalt¹ rouse | will/shall rouse | will/shall rouse | will/shall rouse | will/shall rouse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rouse | rouse hoặc rousest¹ | rouse | rouse | rouse | rouse |
| Quá khứ | roused | roused | roused | roused | roused | roused |
| Tương lai | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rouse | — | let’s rouse | rouse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
rouse nội động từ /ˈrɑʊz/
[sửa] Ngoại động từ
rouse ngoại động từ /ˈrɑʊz/
- Muối (cá trích... ).
[sửa] Chia động từ
rouse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rouse | |||||
| Phân từ hiện tại | rousing | |||||
| Phân từ quá khứ | roused | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rouse | rouse hoặc rousest¹ | rouses hoặc rouseth¹ | rouse | rouse | rouse |
| Quá khứ | roused | roused, hoặc rousedst¹ | roused | roused | roused | roused |
| Tương lai | will/shall² rouse | will/shall rouse hoặc wilt/shalt¹ rouse | will/shall rouse | will/shall rouse | will/shall rouse | will/shall rouse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rouse | rouse hoặc rousest¹ | rouse | rouse | rouse | rouse |
| Quá khứ | roused | roused | roused | roused | roused | roused |
| Tương lai | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse | were to rouse hoặc should rouse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rouse | — | let’s rouse | rouse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)