rousse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Pháp [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Tính từ [sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực rousse
/ʁus/
rousses
/ʁus/
Giống cái rousse
/ʁus/
rousses
/ʁus/

rousse gc /ʁus/

  1. Xem roux.

Danh từ [sửa]

Số ít Số nhiều
rousse
/ʁus/
rousse
/ʁus/

rousse gc /ʁus/

  1. Ngườitóc hung.
  2. (Tiếng lóng, biệt ngữ; từ cũ, nghĩa cũ) Cảnh sát.

Tham khảo [sửa]