rout
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
rout /ˈrɑʊt/
- Đám đông người ồn ào hỗn độn.
- (Pháp lý) Sự tụ tập nhiều người (quá ba người) để phá rối trật tự trị an; sự rối loạn, sự phá rối.
- Sự thất bại thảm hại.
- to put to rout — làm cho thất bại thảm hại
- to put to rout — làm cho thất bại thảm hại, đánh cho tan tác
- (Quân sự) Sự tháo chạy tán loạn.
- the retreat became a rout — cuộc rút lui trở thành một cuộc tháo chạy tán loạn
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Buổi dạ hội lớn.
Ngoại động từ[sửa]
rout ngoại động từ /ˈrɑʊt/
Động từ[sửa]
rout /ˈrɑʊt/
- (Như) Root.
Chia động từ[sửa]
rout
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rout | |||||
| Phân từ hiện tại | routing | |||||
| Phân từ quá khứ | routed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rout | rout hoặc routest¹ | routs hoặc routeth¹ | rout | rout | rout |
| Quá khứ | routed | routed hoặc routedst¹ | routed | routed | routed | routed |
| Tương lai | will/shall² rout | will/shall rout hoặc wilt/shalt¹ rout | will/shall rout | will/shall rout | will/shall rout | will/shall rout |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rout | rout hoặc routest¹ | rout | rout | rout | rout |
| Quá khứ | routed | routed | routed | routed | routed | routed |
| Tương lai | were to rout hoặc should rout | were to rout hoặc should rout | were to rout hoặc should rout | were to rout hoặc should rout | were to rout hoặc should rout | were to rout hoặc should rout |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rout | — | let’s rout | rout | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)