row

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

row /ˈroʊ/

  1. Hàng, dây.
    a row of trees — một hàng cây
    to sit in a row — ngồi thành hàng
  2. Dãy nhà phố.
  3. Hàng ghế (trong rạp hát... ).
    in the front row — ở hàng ghế đầu
  4. Hàng cây, luống (trong vườn).

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Danh từ

row /ˈroʊ/

  1. Cuộc đi chơi thuyền.
    to go for a row on the river — đi chơi thuyền trên sông
  2. Sự chèo thuyền.

[sửa] Ngoại động từ

row ngoại động từ /ˈroʊ/

  1. Chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông... ).
    to row someone across the river — chèo thuyền chở ai sang sông
  2. Chèo đua với (ai).
  3. Được trang bị (bao nhiêu) mái chèo.
    a boat rowing eight oars — một cái thuyền được trang bị tám mái chèo

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

row nội động từ /ˈroʊ/

  1. Chèo thuyền.
  2. vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền.
    to row 5 in the crerw — ở vị trí thứ 5 trong đội bơi thuyền
    to row stroke in the crew — là người đứng lái trong đội bơi thuyền

[sửa] Thành ngữ

[sửa] Danh từ

row /ˈroʊ/

  1. (Thông tục) Sự om sòm, sự huyên náo.
    to kick up (make) a row — làm om lên
    what's the row? — việc gì mà om lên thế?
  2. Cuộc câi lộn; cuộc đánh lộn.
    to have a row with someone — đánh lộn với ai
  3. Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.
    to get into a row — bị khiển trách

[sửa] Ngoại động từ

row ngoại động từ /ˈroʊ/

  1. Khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

row nội động từ /ˈroʊ/

  1. Làm om sòm.
  2. Câi nhau om sòm; đánh lộn (với ai... ).
    to row with someone — câi nhau om sòm với ai; đánh lộn với ai

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa