royalty
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
royalty /ˈrɔɪ.əl.ti/
- Địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua.
- (Thường) Số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân.
- Hoàng gia.
- (Số nhiều) Hoàng tộc; hoàng thân.
- Hoàng gia.
- (Số nhiều) Đặc quyền đặc lợi của nhà vua.
- Tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch... ), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào).
- (Sử học) Tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

