ruột
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zuɜ̰ʔt˨˩ | ɹuɜ̰k˨˨ | ɹwɜk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹuɜt˨˨ | ɹuɜ̰t˨˨ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Danh từ
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: intestine, bowel
- Tiếng Hà Lan: darm gđ, ingewanden gt số nhiều
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.