rub
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
rub /ˈrəb/
- Sự cọ xát, sự chà xát.
- Sự lau, sự chải.
- to give the horse a good rub — chải thật kỹ con ngựa
- (Thể dục,thể thao) Chỗ đất gồ ghề (làm chệch quả cầu lăn).
- Sự khó khăn, sự cản trở.
- there's the rub — khó khăn là ở chỗ đó
- Đá mài ((cũng) rub stone).
[sửa] Ngoại động từ
rub ngoại động từ /ˈrəb/
- Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp.
- rub something dry — chà xát cái gì cho khô đi
- to rub one's hands [together] — xoa tay
- to rub oil into someone — xoa bóp dầu cho ai
- Lau, lau bóng, đánh bóng.
- Xát mạnh lên giấy can để nổi bật (hình vẽ... ).
- Nghiền, tán.
- to rub something to power — nghiền cái gì thành bột
[sửa] Chia động từ
rub
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rub | |||||
| Phân từ hiện tại | rubbing | |||||
| Phân từ quá khứ | rubbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rub | rub hoặc rubbest¹ | rubs hoặc rubbeth¹ | rub | rub | rub |
| Quá khứ | rubbed | rubbed, hoặc rubbedst¹ | rubbed | rubbed | rubbed | rubbed |
| Tương lai | will/shall² rub | will/shall rub hoặc wilt/shalt¹ rub | will/shall rub | will/shall rub | will/shall rub | will/shall rub |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rub | rub hoặc rubbest¹ | rub | rub | rub | rub |
| Quá khứ | rubbed | rubbed | rubbed | rubbed | rubbed | rubbed |
| Tương lai | were to rub hoặc should rub | were to rub hoặc should rub | were to rub hoặc should rub | were to rub hoặc should rub | were to rub hoặc should rub | were to rub hoặc should rub |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rub | — | let’s rub | rub | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
rub nội động từ /ˈrəb/
- Cọ, chà xát.
- Mòn rách, xơ ra (quần áo... ), xước (da).
- (Thể dục,thể thao) Chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề (quả cầu lăn).
[sửa] Thành ngữ
- to rub along:
- to rub away:
- to rub down:
- to rub in (into):
- to rub off:
- to rub out
- to rub off:
- to rub through: Xát qua (một cái sàng, cái rây).
- to rub up:
- to rub elbows with someone: Xem Elbow.
- to rub somebody up the wrong way: Làm trái ý ai, chọc tức ai.
[sửa] Chia động từ
rub
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rub | |||||
| Phân từ hiện tại | rubbing | |||||
| Phân từ quá khứ | rubbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rub | rub hoặc rubbest¹ | rubs hoặc rubbeth¹ | rub | rub | rub |
| Quá khứ | rubbed | rubbed, hoặc rubbedst¹ | rubbed | rubbed | rubbed | rubbed |
| Tương lai | will/shall² rub | will/shall rub hoặc wilt/shalt¹ rub | will/shall rub | will/shall rub | will/shall rub | will/shall rub |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rub | rub hoặc rubbest¹ | rub | rub | rub | rub |
| Quá khứ | rubbed | rubbed | rubbed | rubbed | rubbed | rubbed |
| Tương lai | were to rub hoặc should rub | were to rub hoặc should rub | were to rub hoặc should rub | were to rub hoặc should rub | were to rub hoặc should rub | were to rub hoặc should rub |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rub | — | let’s rub | rub | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)