ruddy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
ruddy /ˈrə.di/
- Đỏ ửng, hồng hào.
- Hồng hào, khoẻ mạnh.
- ruddy cheeks — má hồng
- ruddy health — sự khoẻ tốt
- Hơi đỏ, đỏ hoe, hung hung đỏ.
- ruddy sky — bầu trời đỏ hoe
- (Từ lóng) Đáng nguyền rủa.
[sửa] Ngoại động từ
ruddy ngoại động từ /ˈrə.di/
[sửa] Chia động từ
ruddy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ruddy | |||||
| Phân từ hiện tại | ruddying | |||||
| Phân từ quá khứ | ruddied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ruddy | ruddy hoặc ruddiest¹ | ruddies hoặc ruddieth¹ | ruddy | ruddy | ruddy |
| Quá khứ | ruddied | ruddied, hoặc ruddiedst¹ | ruddied | ruddied | ruddied | ruddied |
| Tương lai | will/shall² ruddy | will/shall ruddy hoặc wilt/shalt¹ ruddy | will/shall ruddy | will/shall ruddy | will/shall ruddy | will/shall ruddy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ruddy | ruddy hoặc ruddiest¹ | ruddy | ruddy | ruddy | ruddy |
| Quá khứ | ruddied | ruddied | ruddied | ruddied | ruddied | ruddied |
| Tương lai | were to ruddy hoặc should ruddy | were to ruddy hoặc should ruddy | were to ruddy hoặc should ruddy | were to ruddy hoặc should ruddy | were to ruddy hoặc should ruddy | were to ruddy hoặc should ruddy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ruddy | — | let’s ruddy | ruddy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
ruddy nội động từ /ˈrə.di/
[sửa] Chia động từ
ruddy
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to ruddy | |||||
| Phân từ hiện tại | ruddying | |||||
| Phân từ quá khứ | ruddied | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ruddy | ruddy hoặc ruddiest¹ | ruddies hoặc ruddieth¹ | ruddy | ruddy | ruddy |
| Quá khứ | ruddied | ruddied, hoặc ruddiedst¹ | ruddied | ruddied | ruddied | ruddied |
| Tương lai | will/shall² ruddy | will/shall ruddy hoặc wilt/shalt¹ ruddy | will/shall ruddy | will/shall ruddy | will/shall ruddy | will/shall ruddy |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | ruddy | ruddy hoặc ruddiest¹ | ruddy | ruddy | ruddy | ruddy |
| Quá khứ | ruddied | ruddied | ruddied | ruddied | ruddied | ruddied |
| Tương lai | were to ruddy hoặc should ruddy | were to ruddy hoặc should ruddy | were to ruddy hoặc should ruddy | were to ruddy hoặc should ruddy | were to ruddy hoặc should ruddy | were to ruddy hoặc should ruddy |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | ruddy | — | let’s ruddy | ruddy | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)