rule
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
rule /ˈruːl/
- Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ.
- the rule of the road — luật đi đường
- standing rules — điều lệ hiện hành (của một hội, công ty...)
- grammar rules — những quy tắc ngữ pháp
- Thói quen, lệ thường.
- as a rule — theo thói quen, theo lệ thường
- by rule of thumb — theo kinh nghiệm
- to make it a rule to gets up early — đặt thành cái lệ dậy sớm
- Quyền lực.
- Sự thống trị.
- under the rule of... — dưới sự thống trị cử...
- Thước (có) chia độ (của thợ mộc).
- (Pháp lý) Quyết định của toà án; lệnh của toà án.
- (Ngành in) Thước (để) ngăn dòng; filê, cái gạch đầu dòng.
- em rule — gạch đầu dòng
- en rule — gạch ngắn, gạch nối
[sửa] Thành ngữ
- to do things by rule: Làm việc theo nguyên tắc, làm việc có phương pháp.
- by rule and line: Rất đúng, rất chính xác.
- gag rule: (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Chính sách khoá miệng không cho tự do ngôn luận.
- the golden rule: Xem Golden.
- hard and fast rule: Nguyên tắc cứng rắn, nguyên tắc bất di bất dịch.
- out of rule: Trái quy tắc, sai nguyên tắc.
- there is no rule without an exception: Không có nguyên tắc nào là không có ngoại lệ.
- the rule of law: Pháp trị.
[sửa] Ngoại động từ
rule ngoại động từ /ˈruːl/
- Cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển.
- to rule a nation — thống trị một nước
- Kiềm chế, chế ngự.
- to rule one's passions — kiềm chế dục vọng
- (Thường) Dạng bị động) chỉ dẫn, hướng dẫn, khuyên bảo.
- to be ruled by someone — theo sự hướng dẫn của ai, theo lời khuyên của ai
- (Pháp lý) Quyết định, ra lệnh.
- Kẻ (giấy) bằng thước.
[sửa] Chia động từ
rule
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rule | |||||
| Phân từ hiện tại | ruling | |||||
| Phân từ quá khứ | ruled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rule | rule hoặc rulest¹ | rules hoặc ruleth¹ | rule | rule | rule |
| Quá khứ | ruled | ruled, hoặc ruledst¹ | ruled | ruled | ruled | ruled |
| Tương lai | will/shall² rule | will/shall rule hoặc wilt/shalt¹ rule | will/shall rule | will/shall rule | will/shall rule | will/shall rule |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rule | rule hoặc rulest¹ | rule | rule | rule | rule |
| Quá khứ | ruled | ruled | ruled | ruled | ruled | ruled |
| Tương lai | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rule | — | let’s rule | rule | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
rule nội động từ /ˈruːl/
- Cai trị, trị vì, thống trị, cầm quyền.
- to rule over a nation — thống trị một nước
- to rule by love — lấy đức mà cai trị
- Thể hiện (ở một mức nào đó, ở một trạng thái nào đó).
- prices rule high — giá cả lên cao
- crops rule good — mùa màng tốt
[sửa] Thành ngữ
- to ruke off: (Thương nghiệp) Đóng sổ, kết toán.
- to rule out: Loại trừ, bác bỏ.
- to rule the roast (roots): (Từ cổ,nghĩa cổ) Làm bá chủ hoành hành, làm vương làng tướng.
- to rule with a heavy (high) hand
- to rule with a rod of iron: Thống trị bằng bàn tay sắt, độc tài, độc đoán.
[sửa] Chia động từ
rule
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rule | |||||
| Phân từ hiện tại | ruling | |||||
| Phân từ quá khứ | ruled | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rule | rule hoặc rulest¹ | rules hoặc ruleth¹ | rule | rule | rule |
| Quá khứ | ruled | ruled, hoặc ruledst¹ | ruled | ruled | ruled | ruled |
| Tương lai | will/shall² rule | will/shall rule hoặc wilt/shalt¹ rule | will/shall rule | will/shall rule | will/shall rule | will/shall rule |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rule | rule hoặc rulest¹ | rule | rule | rule | rule |
| Quá khứ | ruled | ruled | ruled | ruled | ruled | ruled |
| Tương lai | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule | were to rule hoặc should rule |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rule | — | let’s rule | rule | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)