rum

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

rum /ˈrəm/

  1. Rượu rum.
  2. Rượu mạnh.

[sửa] Tính từ

rum /ˈrəm/

  1. (Từ lóng) Kỳ quặc, kỳ dị.
    a rum fellow — một gã kỳ quặc
  2. Nguy hiểm, khó chơi.
    a rum customer — một thằng cha nguy hiểm khó chơi, một con vật nguy hiểm

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zum˧˧ ɹum˧˥ ɹum˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹum˧˥ ɹum˧˥˧

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

rum

  1. Loài cây song tử diệp, dùng để chế phẩm nhuộm.
  2. Màu đỏ tím.
    Phẩm rum.
  3. Thứ rượu mạnh cất bằng mật mía.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa