ruminant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

ruminant /ˈruː.mə.nənt/

  1. Động vật nhai lại.

[sửa] Tính từ

ruminant /ˈruː.mə.nənt/

  1. (Thuộc) Loài nhai lại.
  2. Tư lự, hay suy nghĩ, trầm ngâm.
    a ruminant man — một người hay tư lự

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực ruminant
/ʁy.mi.nɑ̃/
ruminant
/ʁy.mi.nɑ̃/
Giống cái ruminante
/ʁy.mi.nɑ̃t/
ruminante
/ʁy.mi.nɑ̃t/

ruminant /ʁy.mi.nɑ̃/

  1. (Động vật học) Nhai lại.
    Animaux ruminants — động vật nhai lại

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
ruminant
/ʁy.mi.nɑ̃/
ruminants
/ʁy.mi.nɑ̃/

ruminant /ʁy.mi.nɑ̃/

  1. (Động vật học) Loài nhai lại.
  2. (Số nhiều) Phân bộ nhai lại.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa