rump

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

rump /ˈrəmp/

  1. Mông đít (của thú).
  2. Phao câu (của chim).
  3. Nuốm.

Tham khảo[sửa]