rus
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | rus | rusen/ruset |
| Số nhiều | — | — |
rus gđt
- Trạng thái say sưa, choáng váng, chếnh choáng.
- Han hadde sterk rus da han kjørte bilen.
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) rusdrikk gđ: Thức uống có nồng độ rượu trên 2, 5 phần trăm.
- (1) rusgift gđc: Chất làm say.
- (1) rusmiddel gđ: Chất làm say.
- (1) seiersrus: Men say chiến thắng.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)