sà lan
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɐ̤ː˨˩ lɐːn˧˧ | ʂɐː˧˧ lɐːŋ˧˥ | ʂɐː˨˩ lɐːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɐː˧˧ lɐːn˧˥ | ʂɐː˧˧ lɐːn˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
sà lan
- Phương tiện vận chuyển hàng hoá trên sông và trong các vũng tàu, có đáy bằng, thành thấp.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)