sách giáo khoa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sajk˧˥ zaːw˧˥ xwaː˧˧ | ʂa̰t˩˧ ja̰ːw˩˧ kʰwaː˧˥ | ʂat˧˥ jaːw˧˥ kʰwaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂajk˩˩ ɟaːw˩˩ xwa˧˥ | ʂa̰jk˩˧ ɟa̰ːw˩˧ xwa˧˥˧ | ||
Danh từ [sửa]
sách giáo khoa
- Sách soạn theo chương trình giảng dạy ở trường học.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)