sáng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

sáng

  1. Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa. Buổi.
    Gà gáy sáng.
    Từ sáng đến chiều.
    Sáng sớm.
    Thâu đêm suốt sáng (cho đến tận sáng).
    Tảng sáng.
  2. (Thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ) . Khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày cho đến gần trưa (từ sau.
  3. Giờ đêm cho đến trước.
  4. Giờ trưa). Dậy từ.
  5. Giờ sáng. Lúc.
  6. Giờ sáng trời hãy còn tối.

Tính từ

sáng

  1. Có ánh sáng toả ra trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật.
    Đèn bật sáng.
    Chỗ tối chỗ sáng.
    Sáng trăng.
    Sáng rõ như ban ngày.
    Trời đã sáng (hết đêm, bắt đầu ngày).
  2. khả năng phản chiếu ánh sáng, dobề mặt nhẵn, bóng.
    Vảy cá sáng như bạc.
    Đôi mắt sáng.
    Nụ cười làm sáng cả khuôn mặt.
  3. (Màu) Tươi nhạt, không sẫm, không tối.
    Chiếc khăn màu sáng.
    Màu xanh sáng.
    Nước da sáng.
  4. (Lối diễn đạt) Rõ ràng, dễ hiểu.
    Câu văn gọn và sáng.
    Lối diễn đạt không được sáng.
  5. khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, .
    Mắt cụ vẫn còn sáng.
    Càng bàn càng thấy sáng ra.
    Việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tục ngữ).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác