sâu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɜw˧˧ ʂɜw˧˥ ʂɜw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɜw˧˥ ʂɜw˧˥˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Tính từ

sâu

  1. đáy xuống
  2. không nông cạn

[sửa] Trái nghĩa

  1. nông, cạn
  2. nông cạn, nông

[sửa] Dịch

[sửa] Danh từ

sâu

sâu

  1. Dạng ấu trùng (chưa có cánh hay chân đốt phát triển) của các loài côn trùng (sâu bọ).
    Một con sâu bỏ rầu nồi canh (tục ngữ)

[sửa] Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa