séc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɛk˧˥ ʂɛ̰k˩˧ ʂɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂɛk˩˩ ʂɛ̰k˩˧

Danh từ[sửa]

séc

  1. Giấy của ngườitiền gửi ngân hàng yêu cầu cho rút một phần tiền hoặc tất cả cho mình hoặc cho ngườitên ghi trên đó.
  2. Tấm phiếu ghi tổng số tiền khách hàng phải trả cho người bán hàng thông qua dịch vụ ngân hàng.

Tham khảo[sửa]