sóng thần
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɐwŋ˧˥ tʰɜ̤n˨˩ | ʂɐ̰wŋ˩˧ tʰɜŋ˧˧ | ʂɐwŋ˧˥ tʰɜŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂɐwŋ˩˩ tʰɜn˧˧ | ʂɐ̰wŋ˩˧ tʰɜn˧˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Định nghĩa
sóng thần
- (Địa lý học) Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.
- Đến.
- Ki-lô-mét mỗi giờ, thành những sóng lớn, cao.
- Đến.
- Mét, gây nên những tác hại lớn.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)