sóng xung kích
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sawŋ˧˥ suŋ˧˧ kïk˧˥ | ʂa̰wŋ˩˧ suŋ˧˥ kɨ̰t˩˧ | ʂawŋ˧˥ suŋ˧˧ kɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂawŋ˩˩ suŋ˧˥ kïk˩˩ | ʂa̰wŋ˩˧ suŋ˧˥˧ kḭ̈k˩˧ | ||
Từ nguyên [sửa]
Danh từ [sửa]
sóng xung kích
- Khu vực chuyển động của áp suất không khí rất lớn gây ra do tiếng nổ hoặc một chiếc máy bay bay nhanh hơn tiếng động.
Dịch [sửa]
- Tiếng Anh: shock wave
- Tiếng Ba Lan: fala uderzeniowa
- Tiếng Bồ Đào Nha: onda de choque gc
- Tiếng Đức: Stoßwelle
- Tiếng Hà Lan: schokgolf
- Tiếng Nga: уда́рная волна́
- Tiếng Nhật: 衝撃波 (しょうげきは)
- Tiếng Phần Lan: šokkiaalto