sông
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| soŋ˧˧ | ʂoŋ˧˥ | ʂoŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂoŋ˧˥ | ʂoŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
(con) sông
- Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu.
- Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).
- (Cảnh) gạo chợ nước sông.
[sửa] Dịch
- Tiếng Pháp: rivière gc
- Tiếng Tây Ban Nha: río gđ
- Tiếng Trung Quốc: 川 (xuyên, chuān), 河 (hà, he)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.