sønn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít sønn sønnen
Số nhiều sønner sønnene

sønn

  1. Con trai.
    Min sønn heter Ole.
    Faderen, Sønnen og Den Hellige And — Nhân danh Cha, và Con, và Thánh thần.
  2. Anh hùng dân tộc.
    en av landets store sønner
    en sønn av folket

Từ dẫn xuất[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]