søsken

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít søsken søskena, søsknene
Số nhiều

søsken số nhiều

  1. Anh, chị, em ruột.
    De er fire søsken, to brødre og to søstre.

Tham khảo[sửa]