sưu tập
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Động từ
1.3.1
Dịch
1.4
Tham khảo
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/sɨw
33
tɜ̰p
31
/
Danh từ
sưu tập
Tập hợp
những
cái
đã được.
Một
sưu tập
có giá trị.
Bộ
sưu tập
trống đồng.
Động từ
sưu tập
Tìm kiếm
và
tập hợp
lại.
Văn thơ Nguyễn Trãi đã được
sưu tập
.
Sưu tập
tài liệu.
Dịch
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
|
Động từ
|
Danh từ tiếng Việt
|
Động từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực