sưu tập

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

sưu tập

  1. Tập hợp những cái đã được.
    Một sưu tập có giá trị.
    Bộ sưu tập trống đồng.

Động từ

sưu tập

  1. Tìm kiếmtập hợp lại.
    Văn thơ Nguyễn Trãi đã được sưu tập.
    Sưu tập tài liệu.

Dịch

Tham khảo